CV

Curriculum vitae

Full name: Vinh Nguyen Quang

Personal Data:

Date of birth: 28-08-1975

Place of birth: Thai Binh, Vietnam

Current address: Room 308 Building C18 Thanh Xuan Bac-Ha Noi

Email address: vinhquang2808@yahoo.com , vinhquang2808@mail.ru

Tel: +84 0986862882

Education

  • 2002 – 2006 : PhD student at Moscow State Technical University named after Bauman, Moscow, Russia
  • 1992-1998: University of technology named after Le Quy Don , Ha Noi, Vietnam.

Research Experience

  • 1998: researching on SIMULINK software in Mat Lab version 5.2
  • 1998: researching on the library of real time in Mat Lab version 5.2
  • 12/1999: researching and applying the control software in Mat Lab version 5.2
  • 2001: Constructing informational technical networks for laboratories
  • 12/2001: Designing and installing parallel systems for processing information in automatic systems accompanied       flying objects
  • 2001: Designing and constructing some soft wares for modeling of training soldiers problems.
  • 2000: Constructing the project and technical theoretical factual foundations for fire-power antiaircraft complexes with small height to intercep the Tomahawk rocket.
  • 2001: Project of building of modeling class room of a tank armour-plate.

List of publications

TT Tên bài báo Số tác giả Đăng trên tạp chí hoặc kỷ yếu khoa học Trang Năm

công bố

43 Control of the Motion orientation and the depth of Ungerwater vehicles be Hedge algebras 1 The 4th international conference on INFORMATION SYSTEM DESIGN AND INTELLIGENT APPLICATIONS, INDIA-2017 152-162 2017
42

 

Combination of an Inertial Measurement Unit and a Camera
for Defining the Position of an Airplane
1 Science Journal of Applied Mathematics and Statistics

doi: 10.11648/j.sjams.20170502.13

ISSN: 2376-9491

78-84 2017
41 An Algorithm for Determining the Navigation Parameters of AUVs Based on the Combination of Measuring Devices

 

1 XII International Symposium. Intelligent Systems. (INTELS 2016). Moscow, Russia

doi: 10.1016/j.procs.2017.01.116

331-339 2016
40 Xây dựng thuật toán xử lý thông tin trong bộ đo cao phức hợp cho điều khiển thiết bị bay 3 Tạp chí Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự

ISSN 1859-1043

116-122 2016
39 Điều khiển hướng đi và độ sâu phương tiện ngầm sử dụng mạng nơ ron 3 Tạp chí Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự

ISSN 1859-1043

15-22 2016
38 Thuật toán phát hiện đám cháy rừng từ camera gắn trên máy bay chữa cháy 3 Tạp chí Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự

ISSN 1859-1043

96-102 2015
37 An Approach to the Spacecraft Functional Stability with
Changes of Inertia Moment
1 Journal of Aerospace Science and Technology

ISSN 2332-8258

DOI:10.17265/2332-8258/2015.02.004

73-77 2015
36 Điều khiển máy bay sử dụng đại số gia tử 3 Tạp chí Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự

ISSN 1859-1043

80-87 2015
35 Simulating Calculation of the Firefighting Water Flow by using the ANSYS Software 2 6th International Conference on Modeling, Simulation and Optimization of Complex Processes

ISBN 978-3-319-09063-4

DOI:10.1007/978-3-319-09063-4

202-207 2015
34 Nghiên cứu, xây dựng thuật toán khảo sát sai số của hệ thống dẫn đường quán tính có đế với các cảm biến định hướng tự do theo phương vị

 

4 Tạp chí Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự

ISSN 1859-1043

73-81 2015
33 Determination of the Aerodynamic Characteristics of Flying Vehicles Using Method Large Eddy Simulation with Software ANSYS 1 Automation, Control and Intelligent Systems

ISSN 2328-5583

DOI:10.11648/j.acis.20150306.14

118-123 2015
32 Using multiple sensors for autonomous mobile robot navigation 1 Труда XI Международного симпозиума
«Интеллектуальные системы – 2014». – М.: Изд-во РУДН, Москва.

УДК 007:057:62-50:681.513(063)

ББК 32.813

И 73

ISBN 978-5-209-05851-9

221-225 2014
31 Синтез нечетких регуляторов для систем управления. 1 Труда XI Международного симпозиума
«Интеллектуальные системы – 2014». – М.: Изд-во РУДН, Москва

УДК 007:057:62-50:681.513(063)

ББК 32.813

И 73

ISBN 978-5-209-05851-9

62-69 2014
30 Xây dựng thuật toán xác định tham số dẫn đường cho vũ khí chống ngầm 2 Tạp chí Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự

ISSN 1859-1043

117-125 2014
28 Thiết kế, chế tạo mô đul dẫn đường quán tính có hiệu chỉnh trên cơ sở tích hợp các cảm biến vi cơ điện tử 4 Tạp chí Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự

ISSN 1859-1043

86-92 2014
28 АДАПТИВНЫЙ НАБЛЮДАТЕЛЬ В СИСТЕМЕ УПРАВЛЕНИЕ 1 Труда XI Международного симпозиума
«Интеллектуальные системы – 2014». – М.: Изд-во РУДН, Москва

УДК 007:057:62-50:681.513(063)

ББК 32.813

И 73

ISBN 978-5-209-05851-9

29-32 2014
27 Xây dựng thuật toán xác định tham số dẫn đường cho phương tiện chuyển động trên cơ sở kết hợp con quay tốc độ góc với từ kế, gia tốc kế và vận tốc kế 4 Tạp chí Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự

ISSN 1859-1043

3-12 2013
26 Mô hình hóa và nhận dạng tên lửa chống ngầm. 3 Tạp chí Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự

ISSN 1859-1043

3-11 2013
25 Xây dựng thuật toán xác định tham số định hướng cho phương tiện chuyển động trên cơ sở kết hợp con quay tốc độ góc với từ kế và gia tốc kế 7 Tạp chí Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự

ISSN 1859-1043

1-6 2013
24 Guidance, navigation and control of  Autonomous underwater vehicle 5 International Symposium on Electrical-Electronics Engineering Viet Nam (ISEE2013)

ISBN 978-604-73-2039-4

44-49 2013
23 Thiết kế bộ đo lường quán tính sử dụng bộ lọc Kalman mở rộng 3 Hội nghị quốc gia về điện tử- truyền thông (REV2013-KC01) 88-94 2013
22 Mô hình động học chuyển động của ngư lôi 3 Tạp chí Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự

ISSN 1859-1043

28-35 2012
21 Bộ lọc cho hệ thống đo lường quán tính IMU AHRS400 4 Tạp chí Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự

ISSN 1859-1043

7-14 2012
20 Nghiên cứu bộ lọc cho hệ thống đo lường quán tính trên bàn xoay 3 bậc tự do model 1573 của hãng Aerosmith 3 The International Conference on Advanced Technologies for Communications ISSN 2162-1020 68-75 2012
19 Khảo sát một số tham số quan trọng của khối đo lường quán tính IMU AHRS400 6 Tạp chí Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự

ISSN 1859-1043

213-221 2011
18 Điều khiển hồi tiếp ngõ ra nơron mờ thích nghi trực tiếp hệ cánh tay hai khớp nối 2 Tạp chí Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự

ISSN 1859-1043

93-103 2011
17 Xác định các thông số khí động của thiết bị bay trong môi trường ANSYS.CFX 4 Tạp chí Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự

ISSN 1859-1043

55-62 2011
16 Исследование точности самонаведения на маневрирующий объект при наличии нелинейностей в контуре управления 1 Tạp chí Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự

ISSN 1859-1043

22-32 2007
15 Анализ точности самонаведения на маневрирующий объект при наличии нелинейностей в контуре управления 2 Наукоемкие технологии.-2006-№ 10

УДК681.511.4

13-19 2006
14 Статистический анализ точности самонаведения при наличии нелинейностей в контуре управления 1 Автоматизация и современные технологии – (Москва).

ISSN 0869-4931

УДК 62-50

11-16 2006
13 Mô hình hóa, mô phỏng động lực học máy bay trực thăng chữa cháy trên đường bay xác định 4 Hội nghị  “Cơ điện tử toàn quốc lần thứ 6 VCM-2012”. ISBN 978-604-62-0753-5 584-589 2012
12 Thuật toán đặt điều kiện ban đầu cho cơ cấu đế của hệ thống dẫn đường quán tính theo phương phương pháp phối hợp véc tơ vận tốc

 

3 Hội nghị toàn quốc về Điều khiển và Tự động hóa

 

269-276 2013
11 Điều khiển hồi tiếp ngõ ra nơron mờ thích nghi trực tiếp cho một dạng phương tiện ngầm tự hành. 3 Hội nghị toàn quốc về Điều khiển và Tự động hóa 622-629 2013
10 Khảo sát một số thông số điều khiển chuyển động của máy bay chữa cháy

 

3 Hội nghị toàn quốc về Điều khiển và Tự động hóa 901-907 2013
9 Định vị phương tiện ngầm trên cơ sở kết hợp thiết bị dẫn đường quán tính và thiết bị đo vận tốc theo hiệu ứng đốp le 3 Hội nghị toàn quốc về Điều khiển và Tự động hóa 697-703 2015
8 Вероятностный анализ точности самонаведения при наличии ограничений в контуре управления. 1 Информатика и системы управления в XXI веке 18-24 2006
7 Анализм отценка вляния нелинейеости на контуре управления и на точность самонаведения. 1 Информатика и системы управления в XXI веке 27-30 2006
6 Исследование точности самонаведения в условиях помех и маневра объекта при наличии нелинейностей. 1 Интеллектуальные системы (Интелс’2006):  Краснодар, 2006 .- С. 230-234

УДК 007:057:62-60:681.513

ББК 32.813

И 73

ISBN 5-93347-248-4

230-234 2006
5 Влияние нелинейностей в контуре управления при самонаведении на маневрирующий объект 1 Актуальные проблемы развития отечественной космонавтики. Материалы XXX академических чтений по космонавтике – Москва, Январь 2006 г.

УДК 629.78(063)

ББК 39.6

A 43

 

372-374 2006
4 Прогпозирующая адаптивная коррекция, основанная на транспютерной реализации алгоритмов управления 2 Второй Всероссийской научно-технической конференции “Мехатроника, автоматизация, управление” (МАУ’2005)

ISSN 1684-6427

182-188 2005
3 Управление против Маневрирующих объектов, использующее Ляпуновский     оптимальный метод управления обратной связью 2 Второй Всероссийской научно-технической конференции “Мехатроника, автоматизация, управление” (МАУ’2005)

ISSN 1684-6427

175-181 2005
2 Thiết kế cài đặt hệ tin học xử lý song song phục vụ bài toán xử lý ảnh động trong hệ tự động kèm bám vật bay 4 Tạp chí Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự.

ISSN 1859-1043

213-221 2001
1 Một số vấn đề về điều khiển và trao đổi tin đáp ứng thời gian thực trong xây dựng phòng học mô phỏng tập láI xe tăng- xe thiết giáp 4 Tạp chí Thông tin khoa học quân sự/ Viện KTQS I.

ISSN 1859-1043

2000

 

Links:

1.http://www.mashin.ru/jurnal/autorart.php?id=2&autid=00938&PHPSESSID=c4ec31c6c6d175ec50d1eb5f90aac397

 2. http://www.ihst.ru/~akm/30t17.htm

  1. http://www.radiotec.ru/catalog.php?cat=jr8&itm=2006-10
  2. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S1877050917301175
  3. http://intels-conf.ru/orgs/

 

Awards, Honors

  • 1994: The third prize in Vietnamese National Mathematical Olympiad for students
  • 1997: The first prize in the Vietnamese National competition of scientific technological creation (VIFOTEC)

Research Interest

  • Nonlinear control systems
  • Modeling

Scholarship

  • 2002: PhD Fellowship of Ministry of Education and Training to study in Moscow State Technical University

Work Experience and Activities

  • 1998 to present: Assistant Researcher in Department of Modeling and Reproduction, Vietnamese Academy of Science and Technology, Hanoi, Viet Nam.

Skills

  • Problem Solving: Excellent analytical and logical reasoning skills. Able to multi-task. Can learn new skills quickly. Have high capabilities of independent works.

Referees

Prof. Pupkov K.A, Moscow State Technical University named after Bauman, e-mail address: pupkov@iu1.bmstu.ru

Advertisements

Trả lời

Please log in using one of these methods to post your comment:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s